Thông tin cơ bản
số 152 Quang Trung, phường Hạc Thành
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 609 | 1.167 | 1.407 | 1.298 | 1.610 | 1.504 | 1.625 | 1.678 |
| Giá vốn hàng bán | 489 | 986 | 1.215 | 1.127 | 1.454 | 1.389 | 1.507 | 1.557 |
| Lợi nhuận gộp | 121 | 181 | 192 | 171 | 157 | 115 | 118 | 120 |
| Chi phí bán hàng | 70 | 106 | 143 | 119 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.71999,9%
Doanh thu tài chính10,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 114 | 3 |
| 2024 | 114 | 4 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 153 |
| 133 |
| 135 |
| 149 |
| Chi phí quản lý | 44 | 53 | 45 | 43 | 55 | 37 | 43 | 42 |
| Lợi nhuận trước thuế | 8 | 21 | 5 | 8 | 14 | 6 | 6 | 6 |
| Thuế TNDN | 2 | 6 | 2 | 3 | 4 | 1 | 2 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 15 | 3 | 6 | 10 | 5 | 4 | 4 |
| Tăng trưởng LNST | −40,9% | +165,7% | −80,1% | +82,1% | +78,2% | −49,4% | −24,5% | +11,9% |
| Biên LN ròng | 1% | 1,3% | 0,2% | 0,4% | 0,6% | 0,3% | 0,2% | 0,3% |
| 2023 | 114 | 7 |
| 2022 | 114 | 5 |
| 2021 | 114 | 3 |
| 2020 | 114 | 12 |
| 2019 | 114 | 73 |
| 2018 | 114 | — |
| 2017 | 114 | 10 |
| 2016 | 114 | 11 |