Thông tin cơ bản
Tòa nhà văn phòng Thiên Nam, Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, Thành phố HCM
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4.019 | 4.632 | 5.232 | 5.447 | 6.447 | 4.690 | 1.247 | 328 |
| Giá vốn hàng bán | 3.842 | 4.443 | 5.003 | 5.236 | 6.262 | 4.553 | 1.214 | 287 |
| Lợi nhuận gộp | 177 | 189 | 229 | 211 | 185 | 138 | 33 | 41 |
| Chi phí bán hàng | 35 | 40 | 48 | 61 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần32899,9%
Doanh thu tài chính00,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 496 | — |
| 2024 | 496 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 47 |
| 28 |
| 11 |
| 7 |
| Chi phí quản lý | 45 | 47 | 53 | 38 | 42 | 42 | 36 | 21 |
| Lợi nhuận trước thuế | 79 | 169 | 57 | 26 | 27 | -1 | -62 | -52 |
| Thuế TNDN | 16 | 36 | 14 | 7 | 15 | 18 | — | 13 |
| Lợi nhuận sau thuế | 64 | 133 | 43 | 19 | 12 | -19 | -62 | -65 |
| Tăng trưởng LNST | −37,7% | +109,9% | −67,8% | −56,1% | −38,9% | −267,8% | — | — |
| Biên LN ròng | 1,6% | 2,9% | 0,8% | 0,3% | 0,2% | -0,4% | -4,9% | -19,7% |
| 2023 |
496 |
— |
| 2022 | 496 | — |
| 2021 | 496 | — |
| 2020 | 397 | 17 |
| 2019 | 346 | — |
| 2018 | 301 | 20 |
| 2017 | 126 | 24 |
| 2016 | 101 | 26 |