Thông tin cơ bản
434/1 Đường Bắc Kạn, phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên · www.tng.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.613 | 4.612 | 4.480 | 5.444 | 6.772 | 7.095 | 7.656 | 8.699 |
| Giá vốn hàng bán | 2.972 | 3.825 | 3.804 | 4.717 | 5.773 | 6.115 | 6.474 | 7.459 |
| Lợi nhuận gộp | 641 | 787 | 676 | 727 | 999 | 980 | 1.182 | 1.239 |
| Chi phí bán hàng | 102 | 130 | 146 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần8.69998,7%
Doanh thu tài chính1111,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.287 | 273 |
| 2024 | 1.226 | 143 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 86 |
| 78 |
| 101 |
| 111 |
| 101 |
| Chi phí quản lý | 211 | 249 | 219 | 242 | 368 | 360 | 424 | 458 |
| Lợi nhuận trước thuế | 214 | 289 | 186 | 281 | 359 | 271 | 390 | 485 |
| Thuế TNDN | 34 | 58 | 32 | 49 | 66 | 52 | 76 | 92 |
| Lợi nhuận sau thuế | 180 | 230 | 154 | 232 | 293 | 219 | 315 | 393 |
| Tăng trưởng LNST | +56,7% | +27,7% | −33,2% | +51,2% | +26,1% | −25,1% | +43,5% | +24,9% |
| Biên LN ròng | 5% | 5% | 3,4% | 4,3% | 4,3% | 3,1% | 4,1% | 4,5% |
| 2023 | 1.135 | 87 |
| 2022 | 1.051 | 116 |
| 2021 | 927 | 30 |
| 2020 | 740 | 82 |
| 2019 | 652 | — |
| 2018 | 493 | — |
| 2017 | 411 | — |
| 2016 | 343 | — |