Thông tin cơ bản
Tòa nhà TPBank. Số 57 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP.Hà Nội · www.tpb.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 5.627 | 8.469 | 10.369 | 13.517 | 15.617 | 16.237 | 18.038 | 18.995 |
| Chi phí hoạt động | 2.847 | 3.303 | 4.197 | 4.571 | 5.945 | 6.702 | 6.279 | 6.573 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 2.780 | 5.166 | 6.172 | 8.947 | 9.672 | 9.535 | 11.759 | 12.421 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 522 | 1.298 | 1.783 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần13.37170,4%
Dịch vụ4.15821,9%
Ngoại hối6943,7%
Hoạt động khác4622,4%
Chứng khoán đầu tư1790,9%
Góp vốn, mua cổ phần1280,7%
Chứng khoán kinh doanh30%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 2.908 |
| 1.844 |
| 3.946 |
| 4.159 |
| 3.190 |
| Lợi nhuận trước thuế | 2.258 | 3.868 | 4.389 | 6.038 | 7.828 | 5.589 | 7.600 | 9.231 |
| Thuế TNDN | 453 | 774 | 878 | 1.209 | 1.568 | 1.126 | 1.529 | 1.829 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.805 | 3.094 | 3.510 | 4.829 | 6.261 | 4.463 | 6.072 | 7.402 |
| Tăng trưởng LNST | +87,3% | +71,4% | +13,5% | +37,6% | +29,6% | −28,7% | +36% | +21,9% |
| Biên LN ròng | 32,1% | 36,5% | 33,9% | 35,7% | 40,1% | 27,5% | 33,7% | 39% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 27.740 | 2.642 |
| 2024 | 26.420 | 1.101 |
| 2023 | 22.016 | 3.954 |
| 2022 | 15.818 | — |
| 2021 | 15.818 | — |
| 2020 | 10.717 | — |
| 2019 | 8.566 | 7 |
| 2018 | 8.566 | 51 |
| 2017 | 5.842 | — |
| 2016 | 5.842 | — |