Thông tin cơ bản
Đường ĐT 747, Khu phố Uyên Hưng 7, Phường Tân Uyên, TP.HCM, Việt Nam. · www.truongthanh.com
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.045 | 721 | 1.214 | 1.607 | 2.001 | 1.560 | 1.223 | 1.242 |
| Giá vốn hàng bán | 1.458 | 1.267 | 952 | 1.332 | 1.694 | 1.307 | 1.097 | 1.030 |
| Lợi nhuận gộp | -413 | -546 | 261 | 275 | 308 | 253 | 126 | 212 |
| Chi phí bán hàng | 21 | 89 | 97 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.24694,6%
Doanh thu tài chính725,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 4.112 | 21 |
| 2024 | 4.112 | 21 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 148 |
| 157 |
| 124 |
| 119 |
| 117 |
| Chi phí quản lý | 430 | 138 | 96 | 140 | 117 | 130 | 56 | 129 |
| Lợi nhuận trước thuế | -805 | -1.003 | 16 | 2 | -0 | -111 | 8 | 10 |
| Thuế TNDN | — | -0 | -2 | -1 | 1 | 33 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận sau thuế | -805 | -1.003 | 18 | 3 | -1 | -144 | 7 | 11 |
| Tăng trưởng LNST | −34.425,9% | — | — | −86,1% | −149% | — | — | +43,6% |
| Biên LN ròng | -77% | -139,1% | 1,5% | 0,2% | -0,1% | -9,2% | 0,6% | 0,8% |
| 2023 | 4.112 | 21 |
| 2022 | 4.112 | — |
| 2021 | 4.112 | — |
| 2020 | 3.112 | — |
| 2019 | 3.112 | — |
| 2018 | 2.146 | — |
| 2017 | 2.146 | — |
| 2016 | 1.446 | — |