Thông tin cơ bản
Đường Nguyễn Khoái, phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam · viglacerathanhtri.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 244 | 231 | 216 | 197 | 215 | 163 | 174 | 216 |
| Giá vốn hàng bán | 203 | 195 | 188 | 180 | 191 | 152 | 163 | 185 |
| Lợi nhuận gộp | 41 | 36 | 28 | 17 | 24 | 11 | 11 | 31 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 3 | 5 | 3 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần21899%
Doanh thu tài chính21%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 63 | — |
| 2024 | 63 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 2 |
| 2 |
| 2 |
| 4 |
| Chi phí quản lý | 7 | 7 | 7 | 9 | 13 | 7 | 11 | 15 |
| Lợi nhuận trước thuế | 31 | 25 | 15 | 4 | 8 | 0 | -1 | 13 |
| Thuế TNDN | 6 | 5 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế | 25 | 20 | 12 | 3 | 6 | 0 | -2 | 11 |
| Tăng trưởng LNST | +314,8% | −20,4% | −39,1% | −71,5% | +88,2% | −98,8% | −2.220,7% | — |
| Biên LN ròng | 10,2% | 8,6% | 5,6% | 1,7% | 3% | 0% | -0,9% | 5% |
| 2023 |
63 |
4 |
| 2022 | 63 | 1 |
| 2021 | 63 | 8 |
| 2020 | 63 | 10 |
| 2019 | 63 | 22 |
| 2018 | 60 | 5 |
| 2017 | 15 | — |
| 2016 | 15 | — |