Thông tin cơ bản
Số 89, đường Quang Trung, phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam · congtrinhdothinamdinh.vnl
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 45 | 54 | 53 | 52 | 59 | 59 | 66 | 86 |
| Giá vốn hàng bán | 41 | 48 | 47 | 46 | 52 | 52 | 56 | 69 |
| Lợi nhuận gộp | 4 | 6 | 6 | 6 | 7 | 8 | 10 | 16 |
| Chi phí quản lý | 5 | 6 | 6 | 6 | 7 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần8699%
Doanh thu tài chính11%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 18 | 1 |
| 2024 | 18 | 1 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 7 |
| 8 |
| 9 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 9 |
| Thuế TNDN | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 7 |
| Tăng trưởng LNST | +8% | +26,6% | +28,6% | −40,7% | +49,7% | +78,8% | +17% | +210,2% |
| Biên LN ròng | 1,6% | 1,8% | 2,3% | 1,4% | 1,8% | 3,2% | 3,4% | 8,1% |
| 2023 |
18 |
1 |
| 2022 | 18 | 1 |
| 2021 | 18 | 1 |
| 2020 | 18 | 1 |
| 2019 | 18 | 1 |
| 2018 | 18 | 1 |
| 2017 | 18 | — |
| 2016 | 18 | — |