Thông tin cơ bản
số 21, ngõ 405 đường Nguyễn Bặc, xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 93 | 76 | 78 |
| Giá vốn hàng bán | 84 | 62 | 66 |
| Lợi nhuận gộp | 9 | 14 | 12 |
| Chi phí quản lý | 5 | 11 | 9 |
| Lợi nhuận trước thuế | 3 | 3 | 1 |
| Thuế TNDN | 0 | 0 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3 | 2 | 0 |
| Tăng trưởng LNST | — | −22,9% | −92,5% |
| Biên LN ròng |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần7999,7%
Doanh thu tài chính00,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 30 | — |
| 2024 | 30 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 3,2% |
| 3% |
| 0,2% |
| 2023 |
30 |
— |