Thông tin cơ bản
Tầng 4 và 5, Tòa nhà Samsora Premier. Số 105 Chu Văn An, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội · vietabank.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 1.179 | 1.243 | 1.782 | 1.974 | 1.986 | 2.513 | 2.662 | 3.787 |
| Chi phí hoạt động | 564 | 601 | 617 | 662 | 816 | 909 | 1.021 | 973 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 615 | 642 | 1.165 | 1.312 | 1.169 | 1.604 | 1.641 | 2.814 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 465 | 366 | 758 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần3.40289,5%
Hoạt động khác1874,9%
Dịch vụ1644,3%
Ngoại hối260,7%
Góp vốn, mua cổ phần230,6%
Chứng khoán đầu tư-140%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 473 |
| 61 |
| 687 |
| 555 |
| 1.169 |
| Lợi nhuận trước thuế | 151 | 276 | 407 | 840 | 1.108 | 917 | 1.086 | 1.646 |
| Thuế TNDN | 32 | 68 | 75 | 186 | 217 | 173 | 219 | 326 |
| Lợi nhuận sau thuế | 118 | 207 | 332 | 654 | 891 | 744 | 867 | 1.320 |
| Tăng trưởng LNST | −2,6% | +75,1% | +60,1% | +96,9% | +36,2% | −16,5% | +16,5% | +52,2% |
| Biên LN ròng | 10% | 16,7% | 18,6% | 33,1% | 44,9% | 29,6% | 32,6% | 34,9% |
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|
| 2025 | 8.164 | — |
| 2024 | 5.400 | — |
| 2023 | 5.400 | — |
| 2022 | 5.400 | — |
| 2021 | 4.450 | — |
| 2020 | 4.450 | — |
| 2019 | 3.500 | — |
| 2018 | 3.500 | — |
| 2017 | 3.500 | — |
| 2016 | 3.500 | — |