Thông tin cơ bản
Tòa nhà Hàng Hải Liên Minh - Số 802 đường Lê Hồng Phong, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. · www.vipco.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 778 | 621 | 517 | 681 | 876 | 550 | 570 | 607 |
| Giá vốn hàng bán | 578 | 496 | 436 | 635 | 723 | 432 | 422 | 452 |
| Lợi nhuận gộp | 200 | 126 | 81 | 47 | 154 | 117 | 148 | 155 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 3 | 3 | 4 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần60793,1%
Doanh thu tài chính456,9%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 685 | 68 |
| 2024 | 685 | 68 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 4 |
| 4 |
| 4 |
| 4 |
| Chi phí quản lý | 54 | 72 | 61 | 49 | 49 | 58 | 69 | 86 |
| Lợi nhuận trước thuế | 107 | 48 | 80 | 21 | 309 | 109 | 118 | 108 |
| Thuế TNDN | 26 | 11 | 16 | 11 | 61 | 22 | 25 | 22 |
| Lợi nhuận sau thuế | 81 | 36 | 64 | 10 | 248 | 87 | 93 | 86 |
| Tăng trưởng LNST | +3,5% | −55% | +76% | −83,6% | +2.258,2% | −64,9% | +6,9% | −7,6% |
| Biên LN ròng | 10,4% | 5,9% | 12,4% | 1,5% | 28,3% | 15,8% | 16,3% | 14,1% |
| 2023 | 685 | 82 |
| 2022 | 685 | 34 |
| 2021 | 685 | 41 |
| 2020 | 685 | 33 |
| 2019 | 685 | 52 |
| 2018 | 685 | 52 |
| 2017 | 685 | 55 |
| 2016 | 685 | 32 |