Thông tin cơ bản
89 Láng Hạ, Phường Đống Đa, TP.Hà Nội, Việt Nam · www.vpbank.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 31.086 | 36.356 | 39.033 | 44.301 | 57.797 | 49.739 | 62.255 | 74.654 |
| Chi phí hoạt động | 10.634 | 12.344 | 11.392 | 10.719 | 14.116 | 13.941 | 14.340 | 18.630 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 20.452 | 24.012 | 27.641 | 33.583 | 43.681 | 35.798 | 47.915 | 56.023 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 11.253 | 13.688 | 14.622 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần58.66378,6%
Dịch vụ7.3829,9%
Hoạt động khác6.7069%
Chứng khoán kinh doanh1.5672,1%
Ngoại hối2970,4%
Góp vốn, mua cổ phần350%
Chứng khoán đầu tư40%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 19.219 |
| 22.461 |
| 24.994 |
| 27.903 |
| 25.399 |
| Lợi nhuận trước thuế | 9.199 | 10.324 | 13.019 | 14.364 | 21.220 | 10.804 | 20.013 | 30.625 |
| Thuế TNDN | 1.843 | 2.064 | 2.606 | 2.887 | 4.311 | 2.310 | 4.026 | 6.270 |
| Lợi nhuận sau thuế | 7.356 | 8.260 | 10.414 | 11.477 | 16.909 | 8.494 | 15.987 | 24.355 |
| Tăng trưởng LNST | +14,2% | +12,3% | +26,1% | +10,2% | +47,3% | −49,8% | +88,2% | +52,3% |
| Biên LN ròng | 23,7% | 22,7% | 26,7% | 25,9% | 29,3% | 17,1% | 25,7% | 32,6% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 79.339 | 3.968 |
| 2024 | 79.339 | 7.936 |
| 2023 | 79.339 | 7.934 |
| 2022 | 67.434 | — |
| 2021 | 45.057 | — |
| 2020 | 25.300 | — |
| 2019 | 25.300 | — |
| 2018 | 25.300 | 146 |
| 2017 | 15.706 | 146 |
| 2016 | 9.181 | 146 |