Thông tin cơ bản
102 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP.HCM · www.vipesco.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 697 | 609 | 508 | 551 | 563 | 530 | 573 | 634 |
| Giá vốn hàng bán | 513 | 445 | 357 | 390 | 404 | 365 | 385 | 463 |
| Lợi nhuận gộp | 184 | 164 | 151 | 161 | 159 | 165 | 188 | 170 |
| Chi phí bán hàng | 87 | 84 | 70 | 68 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần65999,5%
Doanh thu tài chính30,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 245 | 11 |
| 2024 | 245 | 13 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 74 |
| 81 |
| 84 |
| 71 |
| Chi phí quản lý | 53 | 53 | 52 | 56 | 55 | 56 | 61 | 65 |
| Lợi nhuận trước thuế | 37 | 20 | 18 | 20 | 24 | 18 | 33 | 31 |
| Thuế TNDN | 9 | 6 | 4 | 6 | 5 | 4 | 8 | 6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 29 | 14 | 14 | 15 | 19 | 14 | 25 | 24 |
| Tăng trưởng LNST | −29,4% | −49,9% | −4,6% | +6,7% | +26,7% | −23% | +74,5% | −2,1% |
| Biên LN ròng | 4,1% | 2,4% | 2,7% | 2,7% | 3,3% | 2,7% | 4,4% | 3,8% |
| 2023 | 245 | 15 |
| 2022 | 245 | 13 |
| 2021 | 245 | 18 |
| 2020 | 245 | 1 |
| 2019 | 245 | 20 |
| 2018 | 245 | 24 |
| 2017 | 245 | 40 |
| 2016 | 245 | 53 |