Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q3/2026) và giá hiện tại.
Q4/2024
303
Q1/2025
281
Q2/2025
441
Q3/2025
1.892
Q4/2025
955
Q1/2026
436
Q2/2026
1.733
Q3/2026
670
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 669 | 704 | 1.181 | 3.572 | 2.453 | 2.871 | 4.098 | 3.575 |
| Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ ( FVTPL) | 377 | 460 | 597 | 1.942 | 1.456 | 1.822 | 1.639 | 1.779 |
| Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | 95 |
| Lãi từ các khoản cho vay và phải thu | 226 | 262 | 384 | 567 | 696 | 880 | 1.024 | 1.099 |
| Lãi từ chứng khoán Nợ đầu tư sẵn sàng để bán | −14 | −83 | 6 | 8 | 126 | 11 | 105 | 7 |
| Doanh thu môi giới chứng khoán cho người đầu tư | 49 | 51 | 73 | 185 | 151 | 134 | 126 | 80 |
| Doanh thu bảo lãnh phát hành chứng khoán | 0 | 0 | 0 | 154 | 0 | 0 | 822 | 200 |
| Doanh thu tư vấn đầu tư chứng khoán cho người đầu tư | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 7 |
| Doanh thu lưu ký chứng khoán cho người đầu tư | 11 | 13 | 14 | 20 | 17 | 15 | 18 | 43 |
| Thu từ dịch vụ tư vấn | 19 | 0 | 104 | 685 | 1 | 4 | 350 | 258 |
| Doanh thu khác | 1 | 1 | 3 | 3 | 6 | 4 | 3 | 7 |
| Doanh thu thuần | 669 | 704 | 1.181 | 3.572 | 2.453 | 2.871 | 4.098 | 3.575 |
| Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 100 | 149 | 250 | 622 | 578 | 1.625 | 1.071 | 1.766 |
| Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL) | 23 | 26 | 154 | 421 | 344 | 1.472 | 923 | 1.638 |
| Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 1 | 13 | 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 11 |
| Cphí dự phòng TSTC, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi là lỗ suy giảm TSTC và CP đi vay | 3 | 35 | 6 | 6 | 48 | 8 | 8 | 9 |
| Chi phí hoạt động tự doanh | 11 | 14 | 9 | 6 | 8 | 4 | 5 | 6 |
| Chi phí môi giới chứng khoán | 57 | 55 | 75 | 178 | 164 | 131 | 126 | 92 |
| Chi phí tư vấn đầu tư chứng khoán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí lưu ký chứng khoán | 2 | 2 | 3 | 4 | 5 | 5 | 6 | 6 |
| Chi phí hoạt động tư vấn tài chính | 4 | 2 | 2 | 7 | 8 | 3 | 1 | 3 |
| Chi phí khác của HĐKD | 0 | 2 | 1 | −2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận gộp | 569 | 555 | 931 | 2.951 | 1.875 | 1.246 | 3.027 | 1.810 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 2 | 2 | 7 | 19 | 20 | 16 | 19 | 9 |
| Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ | 2 | 2 | 7 | 19 | 20 | 16 | 18 | 10 |
| Chi phí tài chính | 92 | 137 | 312 | 527 | 514 | 658 | 798 | 869 |
| Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí đầu tư khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 7 | 5 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 100 | 69 | 77 | 82 | 168 | 98 | 89 | 102 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 379 | 351 | 549 | 2.360 | 1.212 | 506 | 2.159 | 848 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 9 | 0 | 0 |
| Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 9 | 0 | −5 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 379 | 351 | 549 | 2.360 | 1.216 | 515 | 2.159 | 843 |
| Lợi nhuận trước thuế đã thực hiện | 379 | 353 | 547 | 2.343 | 622 | 765 | 2.148 | 1.193 |
| Lợi nhuận trước thuế chưa thực hiện | 1 | −2 | 2 | 18 | 594 | −250 | 11 | −350 |
| Chi phí thuế TNDN | 76 | 70 | 108 | 468 | 260 | 79 | 426 | 173 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 76 | 71 | 108 | 464 | 133 | 138 | 423 | 254 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 4 | 128 | −59 | 2 | −81 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 303 | 281 | 441 | 1.892 | 955 | 436 | 1.733 | 670 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 303 | 281 | 441 | 1.892 | 955 | 436 | 1.733 | 670 |
| Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | −12 | 13 | 56 | 188 | −17 | −67 | −230 | −90 |
| Tổng thu nhập toàn diện | 291 | 293 | 497 | 2.080 | 938 | 369 | 1.503 | 579 |
| Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu | 291 | 293 | 497 | 2.080 | 938 | 369 | 1.503 | 579 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.