Thông tin cơ bản
Lô số 6, đường số 2&5, KCN Giang Điền, Phường Trảng Bom, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam · www.vithaico.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 349 | 212 | 226 | 298 | 414 | 509 | 757 | 1.134 |
| Giá vốn hàng bán | 347 | 195 | 210 | 275 | 379 | 442 | 684 | 1.047 |
| Lợi nhuận gộp | 2 | 17 | 16 | 24 | 35 | 67 | 73 | 87 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 3 | 7 | 7 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.13499,7%
Doanh thu tài chính40,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 79 | — |
| 2024 | 79 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 14 |
| 32 |
| 34 |
| 38 |
| Chi phí quản lý | 7 | 9 | 6 | 5 | 9 | 13 | 11 | 10 |
| Lợi nhuận trước thuế | -7 | 4 | 0 | 5 | 3 | 8 | 12 | 16 |
| Thuế TNDN | — | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | -7 | 4 | 0 | 4 | 3 | 7 | 9 | 12 |
| Tăng trưởng LNST | −253,5% | — | −97,8% | +4.663,2% | −38% | +152,1% | +38,9% | +31,6% |
| Biên LN ròng | -2,1% | 1,9% | 0% | 1,4% | 0,6% | 1,3% | 1,2% | 1,1% |
| 2023 |
79 |
0 |
| 2022 | 79 | 0 |
| 2021 | 50 | — |
| 2020 | 50 | — |
| 2019 | 50 | 0 |
| 2018 | 50 | 2 |
| 2017 | 50 | 3 |
| 2016 | 50 | 10 |