Thông tin cơ bản
Tòa nhà Vinaincon, số 5, đường Láng Hạ, phường Ô Chợ Dừa, Tp. Hà Nội
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.394 | 4.348 | 4.570 | 4.263 | 2.638 | 2.860 | 4.401 | 4.005 |
| Giá vốn hàng bán | 3.239 | 4.081 | 4.222 | 4.027 | 2.572 | 2.804 | 4.404 | 3.933 |
| Lợi nhuận gộp | 155 | 267 | 348 | 237 | 67 | 55 | -4 | 73 |
| Chi phí bán hàng | 28 | 37 | 41 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần4.01499,9%
Doanh thu tài chính30,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 550 | 12 |
| 2024 | 550 | 28 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 28 |
| 16 |
| 23 |
| 23 |
| 27 |
| Chi phí quản lý | 210 | 226 | 201 | 187 | 174 | 195 | 213 | 223 |
| Lợi nhuận trước thuế | -302 | -101 | -154 | -21 | -284 | -434 | -457 | -611 |
| Thuế TNDN | 17 | 17 | 20 | 18 | 11 | 9 | 10 | 11 |
| Lợi nhuận sau thuế | -319 | -118 | -174 | -39 | -295 | -443 | -468 | -622 |
| Tăng trưởng LNST | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Biên LN ròng | -9,4% | -2,7% | -3,8% | -0,9% | -11,2% | -15,5% | -10,6% | -15,5% |
| 2023 | 550 | 31 |
| 2022 | 550 | 39 |
| 2021 | 550 | 40 |
| 2020 | 550 | 25 |
| 2019 | 550 | 18 |
| 2018 | 550 | 16 |
| 2017 | 550 | 28 |
| 2016 | 550 | 33 |