Thông tin cơ bản
Tầng 4 tòa tháp Xuân Mai, đường Tô Hiệu, Phường Hà Đông,
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.854 | 2.982 | 2.140 | 1.613 | 1.967 | 2.188 | 1.590 | 2.008 |
| Giá vốn hàng bán | 2.445 | 2.643 | 1.997 | 1.457 | 1.765 | 1.984 | 1.448 | 1.821 |
| Lợi nhuận gộp | 409 | 339 | 144 | 156 | 202 | 204 | 141 | 186 |
| Chi phí bán hàng | 18 | 8 | 7 | 7 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần2.00893,9%
Doanh thu tài chính1316,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 714 | 40 |
| 2024 | 714 | 52 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 3 |
| 6 |
| 3 |
| 3 |
| Chi phí quản lý | 166 | 120 | 326 | 58 | 90 | 130 | 68 | 226 |
| Lợi nhuận trước thuế | 145 | 163 | 143 | 80 | 85 | 67 | 20 | 33 |
| Thuế TNDN | 47 | 44 | 17 | 13 | 19 | 25 | 12 | 7 |
| Lợi nhuận sau thuế | 98 | 119 | 127 | 67 | 66 | 42 | 7 | 27 |
| Tăng trưởng LNST | −1,1% | +21,1% | +6,4% | −47,5% | −0,2% | −36,2% | −82,7% | +261,9% |
| Biên LN ròng | 3,4% | 4% | 5,9% | 4,1% | 3,4% | 1,9% | 0,5% | 1,3% |
| 2023 | 674 | 16 |
| 2022 | 674 | 48 |
| 2021 | 674 | 56 |
| 2020 | 674 | 83 |
| 2019 | 577 | 23 |
| 2018 | 550 | 48 |
| 2017 | 400 | 27 |
| 2016 | 300 | 9 |