Thông tin cơ bản
Tầng 6, tòa nhà chung cư 29T1, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội · www.abic.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm thuần | 1.214 | 1.428 | 1.673 | 1.771 | 1.884 | 1.948 | 2.053 | 2.325 |
| Chi bồi thường thuần | -366 | -377 | -478 | -541 | -709 | -655 | -722 | -785 |
| Lợi nhuận nghiệp vụ | 118 | 181 | 227 | 215 | 144 | 136 | 106 | 163 |
| Lợi nhuận đầu tư | 96 | 121 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Phí bảo hiểm thuần2.32589,1%
Lợi nhuận đầu tư1535,9%
Hoa hồng nhượng tái1284,9%
Hoạt động khác20,1%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 138 |
| 125 |
| 132 |
| 173 |
| 150 |
| 153 |
| Lợi nhuận trước thuế | 215 | 303 | 366 | 341 | 276 | 308 | 256 | 319 |
| Thuế TNDN | 43 | 61 | 73 | 68 | 55 | 62 | 51 | 65 |
| Lợi nhuận sau thuế | 172 | 242 | 293 | 273 | 222 | 246 | 205 | 254 |
| Tăng trưởng LNST | +33,8% | +41,2% | +20,8% | −7% | −18,6% | +11,1% | −16,9% | +24,2% |
| Biên LN ròng | 14,2% | 17% | 17,5% | 15,4% | 11,8% | 12,6% | 10% | 10,9% |