Thông tin cơ bản
Tầng 25 Tòa nhà Vinacomin, số 3 Dương Đình Nghệ, Cầu Giấy, Hà Nội
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm thuần | 567 | 834 | 1.113 | 1.315 | 2.038 | 1.513 | 1.709 | 2.317 |
| Chi bồi thường thuần | -244 | -350 | -441 | -444 | -734 | -566 | -793 | -1.000 |
| Lợi nhuận nghiệp vụ | 6 | -155 | -220 | -228 | -203 | -151 | -130 | -111 |
| Lợi nhuận đầu tư | 118 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Phí bảo hiểm thuần2.31771,2%
Hoa hồng nhượng tái78524,1%
Lợi nhuận đầu tư1534,7%
Hoạt động khác-10%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 161 |
| 231 |
| 247 |
| 225 |
| 186 |
| 146 |
| 153 |
| Lợi nhuận trước thuế | 6 | 8 | 12 | 20 | 22 | 33 | 16 | 41 |
| Thuế TNDN | 0 | 0 | 2 | 3 | 1 | 8 | 4 | 8 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 8 | 10 | 17 | 21 | 25 | 12 | 33 |
| Tăng trưởng LNST | −65,2% | +50,8% | +24,7% | +64,5% | +20,4% | +18,6% | −53,2% | +185,3% |
| Biên LN ròng | 1% | 1% | 0,9% | 1,3% | 1% | 1,6% | 0,7% | 1,4% |