Thông tin cơ bản
19D Trần Hưng Đạo, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang · www.navicorp.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4.118 | 4.481 | 3.439 | 3.494 | 4.897 | 4.439 | 4.911 | 6.952 |
| Giá vốn hàng bán | 3.256 | 3.438 | 2.954 | 2.941 | 3.561 | 3.992 | 4.351 | 5.329 |
| Lợi nhuận gộp | 862 | 1.043 | 485 | 553 | 1.336 | 447 | 560 | 1.623 |
| Chi phí bán hàng | 161 | 191 | 185 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần6.99299,3%
Doanh thu tài chính500,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 2.667 | 266 |
| 2024 | 2.667 | 108 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 281 |
| 378 |
| 188 |
| 280 |
| 379 |
| Chi phí quản lý | 9 | 47 | 57 | 56 | 94 | 76 | 86 | 72 |
| Lợi nhuận trước thuế | 690 | 831 | 240 | 151 | 774 | 64 | 79 | 1.152 |
| Thuế TNDN | 86 | 126 | 37 | 23 | 100 | 25 | 31 | 153 |
| Lợi nhuận sau thuế | 604 | 704 | 202 | 129 | 674 | 39 | 48 | 999 |
| Tăng trưởng LNST | +319,5% | +16,6% | −71,3% | −36,3% | +423,3% | −94,2% | +22% | +1.989,6% |
| Biên LN ròng | 14,7% | 15,7% | 5,9% | 3,7% | 13,8% | 0,9% | 1% | 14,4% |
| 2023 | 1.335 | 219 |
| 2022 | 1.275 | 157 |
| 2021 | 1.275 | 66 |
| 2020 | 1.275 | 158 |
| 2019 | 1.275 | 191 |
| 2018 | 1.250 | 149 |
| 2017 | 1.250 | 84 |
| 2016 | 660 | 32 |