Thông tin cơ bản
Số 14 đường 30/4, phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 602 | 645 | 675 | 629 | 681 | 683 | 745 | 753 |
| Giá vốn hàng bán | 290 | 322 | 346 | 332 | 310 | 325 | 309 | 320 |
| Lợi nhuận gộp | 313 | 323 | 329 | 297 | 370 | 358 | 436 | 432 |
| Chi phí bán hàng | 53 | 57 | 61 | 55 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần75394,1%
Doanh thu tài chính475,9%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.000 | 298 |
| 2024 | 1.000 | 99 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 118 |
| 63 |
| 83 |
| 103 |
| Chi phí quản lý | 39 | 44 | 42 | 39 | 71 | 75 | 93 | 99 |
| Lợi nhuận trước thuế | 245 | 252 | 258 | 222 | 215 | 258 | 285 | 290 |
| Thuế TNDN | 25 | 27 | 26 | 23 | 23 | 26 | 30 | 29 |
| Lợi nhuận sau thuế | 220 | 225 | 232 | 199 | 192 | 232 | 255 | 261 |
| Tăng trưởng LNST | +38,6% | +2,4% | +3% | −14,3% | −3,6% | +21,3% | +9,6% | +2,6% |
| Biên LN ròng | 36,5% | 34,9% | 34,4% | 31,6% | 28,2% | 34,1% | 34,2% | 34,7% |
| 2023 | 900 | 204 |
| 2022 | 900 | 135 |
| 2021 | 900 | 108 |
| 2020 | 900 | 85 |
| 2019 | 800 | 129 |
| 2018 | 630 | 102 |
| 2017 | 600 | 113 |
| 2016 | 465 | 29 |