Thông tin cơ bản
215-217 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Ông Lãnh, TP HCM
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.298 | 1.232 | 1.217 | 819 | 1.011 | 960 | 771 | 884 |
| Giá vốn hàng bán | 1.168 | 1.109 | 1.090 | 720 | 913 | 848 | 683 | 801 |
| Lợi nhuận gộp | 130 | 123 | 127 | 100 | 98 | 111 | 88 | 84 |
| Chi phí bán hàng | 75 | 64 | 64 | 50 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần88498,8%
Doanh thu tài chính111,2%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 150 | 32 |
| 2024 | 150 | 33 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 49 |
| 48 |
| 35 |
| 35 |
| Chi phí quản lý | 16 | 18 | 16 | 14 | 15 | 23 | 17 | 14 |
| Lợi nhuận trước thuế | 47 | 47 | 94 | 35 | 39 | 42 | 38 | 39 |
| Thuế TNDN | 11 | 9 | 20 | 6 | 8 | 9 | 8 | 8 |
| Lợi nhuận sau thuế | 36 | 37 | 74 | 29 | 31 | 33 | 30 | 31 |
| Tăng trưởng LNST | −18,3% | +3,9% | +99,1% | −60,3% | +5,2% | +6,9% | −9,4% | +4,2% |
| Biên LN ròng | 2,8% | 3% | 6,1% | 3,6% | 3,1% | 3,4% | 3,9% | 3,5% |
| 2023 | 150 | 11 |
| 2022 | 150 | 47 |
| 2021 | 150 | 31 |
| 2020 | 150 | 26 |
| 2019 | 150 | 26 |
| 2018 | 150 | 31 |
| 2017 | 150 | 19 |
| 2016 | 150 | 28 |