Thông tin cơ bản
Số 168, Khu phố An Bình, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai. · www.cuongthuan.com
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 917 | 797 | 915 | 759 | 894 | 814 | 1.112 | 1.477 |
| Giá vốn hàng bán | 472 | 429 | 635 | 490 | 458 | 404 | 693 | 955 |
| Lợi nhuận gộp | 445 | 368 | 280 | 268 | 436 | 411 | 419 | 521 |
| Chi phí bán hàng | 9 | 6 | 4 | 5 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.477100%
Doanh thu tài chính10%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 630 | 0 |
| 2024 | 630 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 7 |
| 7 |
| 4 |
| 4 |
| Chi phí quản lý | 76 | 72 | 72 | 74 | 93 | 90 | 102 | 111 |
| Lợi nhuận trước thuế | 157 | 97 | 118 | -4 | 112 | 92 | 125 | 182 |
| Thuế TNDN | 29 | 13 | 17 | 9 | 15 | 12 | 9 | 6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 128 | 84 | 101 | -13 | 97 | 80 | 116 | 175 |
| Tăng trưởng LNST | −16,5% | −34,6% | +20,6% | −113% | — | −17,3% | +45,1% | +51% |
| Biên LN ròng | 14% | 10,5% | 11,1% | -1,7% | 10,8% | 9,8% | 10,4% | 11,9% |
| 2023 | 630 | 0 |
| 2022 | 630 | 2 |
| 2021 | 630 | 62 |
| 2020 | 630 | 166 |
| 2019 | 630 | 48 |
| 2018 | 630 | — |
| 2017 | 630 | 132 |
| 2016 | 430 | 56 |