Thông tin cơ bản
Tổ 05 - Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam · www.dhmjsc.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 899 | 1.112 | 908 | 1.396 | 1.436 | 2.732 | 3.426 | 2.897 |
| Giá vốn hàng bán | 849 | 1.063 | 877 | 1.354 | 1.410 | 2.701 | 3.400 | 2.859 |
| Lợi nhuận gộp | 50 | 50 | 31 | 42 | 25 | 31 | 26 | 38 |
| Chi phí bán hàng | 8 | 8 | 5 | 5 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần2.89898,4%
Doanh thu tài chính481,6%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 345 | — |
| 2024 | 314 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 1 |
| 1 |
| 2 |
| 2 |
| Chi phí quản lý | 21 | 16 | 10 | 6 | -0 | 4 | 11 | 6 |
| Lợi nhuận trước thuế | 8 | 7 | -79 | 69 | 1 | 8 | 4 | 8 |
| Thuế TNDN | 2 | 2 | — | 1 | — | 2 | 1 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 5 | -79 | 68 | 1 | 6 | 3 | 6 |
| Tăng trưởng LNST | +89,8% | −25,9% | −1.798,6% | — | −98,1% | +374,4% | −53,6% | +107,5% |
| Biên LN ròng | 0,7% | 0,4% | -8,7% | 4,9% | 0,1% | 0,2% | 0,1% | 0,2% |
| 2023 | 314 | — |
| 2022 | 314 | — |
| 2021 | 314 | — |
| 2020 | 314 | — |
| 2019 | 314 | — |
| 2018 | 314 | — |
| 2017 | 251 | — |
| 2016 | 251 | — |