Thông tin cơ bản
Tòa nhà Văn phòng HEID, ngõ 12 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội · www.heid.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 599 | 653 | 667 | 779 | 1.014 | 1.053 | 1.132 | 1.046 |
| Giá vốn hàng bán | 436 | 478 | 485 | 562 | 732 | 763 | 839 | 751 |
| Lợi nhuận gộp | 163 | 175 | 181 | 217 | 282 | 290 | 293 | 295 |
| Chi phí bán hàng | 63 | 71 | 70 | 82 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.05298,2%
Doanh thu tài chính191,8%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 150 | 30 |
| 2024 | 150 | 21 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 105 |
| 113 |
| 113 |
| 123 |
| Chi phí quản lý | 46 | 41 | 48 | 71 | 91 | 98 | 96 | 105 |
| Lợi nhuận trước thuế | 53 | 57 | 63 | 66 | 93 | 90 | 96 | 81 |
| Thuế TNDN | 12 | 12 | 13 | 17 | 18 | 18 | 20 | 17 |
| Lợi nhuận sau thuế | 41 | 45 | 50 | 49 | 75 | 72 | 76 | 63 |
| Tăng trưởng LNST | +13% | +10,8% | +10% | −0,8% | +51% | −3,8% | +5,3% | −16,1% |
| Biên LN ròng | 6,8% | 7% | 7,5% | 6,4% | 7,4% | 6,8% | 6,7% | 6,1% |
| 2023 | 150 | 21 |
| 2022 | 150 | 20 |
| 2021 | 150 | 18 |
| 2020 | 150 | 20 |
| 2019 | 150 | 20 |
| 2018 | 150 | 20 |
| 2017 | 150 | 18 |
| 2016 | 150 | 18 |