Thông tin cơ bản
Tòa nhà GELEX. Số 52 Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam · gelex-infra.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 15.354 | 14.137 | 12.713 | 14.302 |
| Giá vốn hàng bán | 11.072 | 10.308 | 9.030 | 9.974 |
| Lợi nhuận gộp | 4.283 | 3.829 | 3.682 | 4.327 |
| Chi phí bán hàng | 937 | 813 | 862 | 921 |
| Chi phí quản lý | 1.157 | 1.016 | 1.045 | 1.113 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.992 | 1.421 | 1.625 | 2.029 |
| Thuế TNDN | 399 | 439 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần14.50197,6%
Doanh thu tài chính3642,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 7.900 | 654 |
| 2024 | 7.900 | 388 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 526 |
| 635 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.593 | 982 | 1.099 | 1.394 |
| Tăng trưởng LNST | — | −38,4% | +11,9% | +26,8% |
| Biên LN ròng | 10,4% | 6,9% | 8,6% | 9,7% |
| 2023 | 7.900 | 980 |
| 2022 | 7.900 | 1.284 |