Thông tin cơ bản
Lô C-13A-CN, đường N16, Khu công nghiệp Bàu Bàng mở rộng, Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam · idp.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.317 | 1.861 | 3.836 | 4.827 | 6.086 | 6.655 | 7.658 | 7.433 |
| Giá vốn hàng bán | 963 | 1.175 | 2.263 | 2.744 | 3.723 | 3.948 | 4.533 | 4.710 |
| Lợi nhuận gộp | 354 | 686 | 1.573 | 2.083 | 2.363 | 2.707 | 3.125 | 2.723 |
| Chi phí bán hàng | 298 | 503 | 965 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần7.55897,8%
Doanh thu tài chính1732,2%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 618 | 327 |
| 2024 | 618 | 521 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 989 |
| 1.282 |
| 1.451 |
| 1.884 |
| 2.197 |
| Chi phí quản lý | 65 | 57 | 83 | 103 | 134 | 177 | 250 | 328 |
| Lợi nhuận trước thuế | -44 | 113 | 546 | 1.042 | 990 | 1.152 | 1.108 | 246 |
| Thuế TNDN | — | — | 44 | 219 | 180 | 228 | 233 | 68 |
| Lợi nhuận sau thuế | -44 | 113 | 502 | 823 | 810 | 924 | 875 | 177 |
| Tăng trưởng LNST | — | — | +344,8% | +64% | −1,5% | +14,1% | −5,3% | −79,8% |
| Biên LN ròng | -3,3% | 6,1% | 13,1% | 17% | 13,3% | 13,9% | 11,4% | 2,4% |
| 2023 | 614 | 265 |
| 2022 | 589 | 324 |
| 2021 | 589 | 295 |
| 2020 | 589 | — |
| 2019 | 526 | — |
| 2018 | 526 | — |