Thông tin cơ bản
8 Yersin, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 351 | 382 | 352 | 310 | 335 | 386 | 436 | 456 |
| Giá vốn hàng bán | 293 | 325 | 306 | 262 | 280 | 306 | 327 | 345 |
| Lợi nhuận gộp | 58 | 58 | 46 | 48 | 55 | 80 | 109 | 111 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 1 | 1 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần45698,7%
Doanh thu tài chính61,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 286 | 49 |
| 2024 | 286 | 35 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 1 |
| 1 |
| 0 |
| 0 |
| Chi phí quản lý | 14 | 12 | 9 | 8 | 10 | 14 | 11 | 13 |
| Lợi nhuận trước thuế | 40 | 45 | 43 | 40 | 43 | 69 | 98 | 99 |
| Thuế TNDN | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 7 | 11 | 10 |
| Lợi nhuận sau thuế | 35 | 40 | 38 | 35 | 39 | 61 | 87 | 89 |
| Tăng trưởng LNST | +20,1% | +13,4% | −6,3% | −6,6% | +9,9% | +59,3% | +41,9% | +1,8% |
| Biên LN ròng | 10,1% | 10,5% | 10,7% | 11,3% | 11,5% | 15,9% | 20% | 19,5% |
| 2023 | 286 | 30 |
| 2022 | 286 | 28 |
| 2021 | 260 | 31 |
| 2020 | 260 | 25 |
| 2019 | 260 | 21 |
| 2018 | 260 | 25 |
| 2017 | 260 | 18 |
| 2016 | 260 | 17 |