Thông tin cơ bản
Số 8 Nguyễn Thị Minh Khai. Tổ 9. Khu phố Hòa Lân 1, Phường Thuận Giao, TP.HCM · www.ksb.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.169 | 1.314 | 1.322 | 884 | 859 | 529 | 401 | 711 |
| Giá vốn hàng bán | 598 | 673 | 719 | 472 | 542 | 290 | 224 | 421 |
| Lợi nhuận gộp | 571 | 641 | 603 | 412 | 317 | 239 | 178 | 289 |
| Chi phí bán hàng | 74 | 89 | 89 | 55 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần71194,2%
Doanh thu tài chính445,8%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.148 | — |
| 2024 | 1.148 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 40 |
| 13 |
| 14 |
| 22 |
| Chi phí quản lý | 84 | 88 | 73 | 62 | 53 | 50 | 57 | 73 |
| Lợi nhuận trước thuế | 409 | 415 | 402 | 301 | 184 | 105 | 84 | 175 |
| Thuế TNDN | 82 | 85 | 74 | 48 | 32 | 32 | 31 | 19 |
| Lợi nhuận sau thuế | 327 | 330 | 328 | 253 | 152 | 74 | 53 | 156 |
| Tăng trưởng LNST | +18% | +0,9% | −0,7% | −22,9% | −39,8% | −51,5% | −28,2% | +193,8% |
| Biên LN ròng | 28% | 25,1% | 24,8% | 28,6% | 17,7% | 14% | 13,2% | 21,9% |
| 2023 |
766 |
— |
| 2022 | 766 | — |
| 2021 | 736 | — |
| 2020 | 670 | — |
| 2019 | 538 | — |
| 2018 | 538 | 37 |
| 2017 | 468 | 56 |
| 2016 | 234 | 129 |