Thông tin cơ bản
Tầng 5-6 - Số 21 Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, TP.Hà Nội. · www.mic.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm thuần | 1.484 | 1.638 | 2.057 | 2.150 | 2.694 | 2.320 | 2.327 | 2.724 |
| Chi bồi thường thuần | -591 | -495 | -704 | -738 | -991 | -834 | -824 | -930 |
| Lợi nhuận nghiệp vụ | 7 | 21 | 23 | 48 | 37 | 55 | 2 | 39 |
| Lợi nhuận đầu tư | 118 | 155 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Phí bảo hiểm thuần2.72461,4%
Hoa hồng nhượng tái1.34430,3%
Lợi nhuận đầu tư3718,4%
Hoạt động khác-10%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 216 |
| 230 |
| 161 |
| 294 |
| 307 |
| 371 |
| Lợi nhuận trước thuế | 135 | 177 | 242 | 281 | 200 | 352 | 308 | 409 |
| Thuế TNDN | 27 | 35 | 49 | 57 | 41 | 72 | 70 | 84 |
| Lợi nhuận sau thuế | 108 | 142 | 194 | 224 | 159 | 281 | 239 | 325 |
| Tăng trưởng LNST | +143,3% | +31,1% | +36,8% | +15,4% | −28,7% | +75,9% | −15% | +36,2% |
| Biên LN ròng | 7,3% | 8,7% | 9,4% | 10,4% | 5,9% | 12,1% | 10,3% | 11,9% |