Thông tin cơ bản
Số 105 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định · www.songhong.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.951 | 4.411 | 3.813 | 4.748 | 5.521 | 4.542 | 5.280 | 5.538 |
| Giá vốn hàng bán | 3.157 | 3.483 | 3.062 | 3.817 | 4.692 | 3.978 | 4.451 | 4.364 |
| Lợi nhuận gộp | 793 | 928 | 751 | 931 | 829 | 564 | 830 | 1.174 |
| Chi phí bán hàng | 148 | 180 | 137 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần5.53895,8%
Doanh thu tài chính2404,2%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.125 | 474 |
| 2024 | 750 | 263 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 145 |
| 173 |
| 148 |
| 137 |
| 157 |
| Chi phí quản lý | 208 | 235 | 376 | 299 | 297 | 230 | 252 | 310 |
| Lợi nhuận trước thuế | 450 | 547 | 283 | 543 | 439 | 307 | 544 | 823 |
| Thuế TNDN | 80 | 97 | 51 | 100 | 101 | 61 | 101 | 147 |
| Lợi nhuận sau thuế | 370 | 450 | 232 | 442 | 338 | 245 | 442 | 676 |
| Tăng trưởng LNST | +84,6% | +21,6% | −48,5% | +90,8% | −23,7% | −27,4% | +80,4% | +52,7% |
| Biên LN ròng | 9,4% | 10,2% | 6,1% | 9,3% | 6,1% | 5,4% | 8,4% | 12,2% |
| 2023 | 750 | 187 |
| 2022 | 750 | 187 |
| 2021 | 500 | 375 |
| 2020 | 500 | 9 |
| 2019 | 500 | 240 |
| 2018 | 476 | 171 |
| 2017 | 238 | 108 |
| 2016 | 227 | 130 |