Thông tin cơ bản
201 – 203 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh · www.namabank.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 1.796 | 2.466 | 3.194 | 4.819 | 5.973 | 7.644 | 9.052 | 11.535 |
| Chi phí hoạt động | 1.154 | 1.554 | 1.631 | 2.240 | 2.842 | 3.492 | 3.986 | 3.818 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 642 | 912 | 1.564 | 2.579 | 3.131 | 4.152 | 5.066 | 7.717 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | -101 | -12 | 558 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần8.61774,7%
Hoạt động khác2.06317,9%
Dịch vụ5885,1%
Chứng khoán đầu tư2352%
Ngoại hối230,2%
Chứng khoán kinh doanh60,1%
Góp vốn, mua cổ phần20%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 780 |
| 863 |
| 848 |
| 521 |
| 2.463 |
| Lợi nhuận trước thuế | 743 | 925 | 1.005 | 1.799 | 2.268 | 3.304 | 4.545 | 5.254 |
| Thuế TNDN | 152 | 193 | 206 | 365 | 460 | 682 | 938 | 1.071 |
| Lợi nhuận sau thuế | 591 | 732 | 800 | 1.434 | 1.808 | 2.622 | 3.607 | 4.182 |
| Tăng trưởng LNST | +147,1% | +23,8% | +9,3% | +79,4% | +26% | +45% | +37,6% | +15,9% |
| Biên LN ròng | 32,9% | 29,7% | 25% | 29,8% | 30,3% | 34,3% | 39,8% | 36,3% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 17.157 | 0 |
| 2024 | 13.726 | 0 |
| 2023 | 10.580 | 0 |
| 2022 | 8.464 | 0 |
| 2021 | 5.134 | 1 |
| 2020 | 4.564 | 1 |
| 2019 | 3.890 | 0 |
| 2018 | 3.353 | 1 |
| 2017 | 3.021 | 1 |
| 2016 | 3.021 | 1 |