Thông tin cơ bản
Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. · www.nafoods.com
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 600 | 1.042 | 1.203 | 1.615 | 1.767 | 1.733 | 1.437 | 2.064 |
| Giá vốn hàng bán | 460 | 809 | 948 | 1.323 | 1.391 | 1.264 | 1.031 | 1.595 |
| Lợi nhuận gộp | 140 | 233 | 255 | 291 | 376 | 470 | 406 | 469 |
| Chi phí bán hàng | 47 | 110 | 96 | 148 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần2.13498,3%
Doanh thu tài chính361,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 683 | 13 |
| 2024 | 653 | 13 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 190 |
| 135 |
| 123 |
| 116 |
| Chi phí quản lý | 33 | 37 | 48 | 35 | 66 | 170 | 122 | 129 |
| Lợi nhuận trước thuế | 45 | 52 | 65 | 90 | 93 | 132 | 140 | 173 |
| Thuế TNDN | 5 | 5 | 4 | 13 | 13 | 22 | 24 | 28 |
| Lợi nhuận sau thuế | 40 | 48 | 61 | 78 | 80 | 110 | 116 | 146 |
| Tăng trưởng LNST | −38,2% | +18,5% | +28% | +26,6% | +2,9% | +37,7% | +5,9% | +25,1% |
| Biên LN ròng | 6,7% | 4,6% | 5,1% | 4,8% | 4,5% | 6,3% | 8,1% | 7,1% |
| 2023 | 629 | 13 |
| 2022 | 629 | 13 |
| 2021 | 629 | 13 |
| 2020 | 599 | 13 |
| 2019 | 568 | 1 |
| 2018 | 363 | 30 |
| 2017 | 300 | 8 |
| 2016 | 300 | 35 |