Thông tin cơ bản
Số 71/4A - Đường Hiệp Thành 13, Khu phố 7, Phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM · namhoatoys.vn/
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 201 | 224 | 886 | 929 | 880 | 310 | 352 | 382 |
| Giá vốn hàng bán | 116 | 150 | 709 | 763 | 713 | 270 | 290 | 284 |
| Lợi nhuận gộp | 85 | 74 | 177 | 166 | 167 | 40 | 62 | 99 |
| Chi phí bán hàng | 6 | 13 | 37 | 40 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần38898,3%
Doanh thu tài chính71,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 240 | 0 |
| 2024 | 240 | 24 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 31 |
| 13 |
| 10 |
| 10 |
| Chi phí quản lý | 10 | 11 | 56 | 57 | 49 | 41 | 30 | 31 |
| Lợi nhuận trước thuế | 71 | 48 | 78 | 61 | 70 | -20 | 10 | 50 |
| Thuế TNDN | 14 | 3 | 5 | 7 | 7 | 0 | 1 | 10 |
| Lợi nhuận sau thuế | 57 | 44 | 73 | 54 | 63 | -20 | 9 | 40 |
| Tăng trưởng LNST | +11,1% | −21,8% | +64,5% | −25,5% | +16,7% | −132,2% | — | +355,8% |
| Biên LN ròng | 28,3% | 19,8% | 8,2% | 5,9% | 7,2% | -6,6% | 2,5% | 10,5% |
| 2023 | 240 | 36 |
| 2022 | 240 | 5 |
| 2021 | 154 | 50 |
| 2020 | 154 | 45 |
| 2019 | 103 | — |
| 2018 | 69 | 41 |
| 2017 | 55 | 22 |
| 2016 | 55 | 11 |