Thông tin cơ bản
Tòa nhà PVI, Lô VP2, Phố Phạm Văn Bạch,Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm thuần | 3.559 | 3.594 | 3.814 | 4.046 | 5.015 | 5.614 | 6.453 | 7.634 |
| Chi bồi thường thuần | 1.577 | -1.713 | -1.495 | -1.442 | -2.217 | -2.352 | -2.920 | -3.172 |
| Lợi nhuận nghiệp vụ | 18 | 142 | 196 | 285 | 143 | 207 | 135 | 408 |
| Lợi nhuận đầu tư | 473 | 635 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Phí bảo hiểm thuần7.63474,4%
Hoa hồng nhượng tái1.70716,6%
Lợi nhuận đầu tư9188,9%
Hoạt động khác70,1%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 768 |
| 738 |
| 703 |
| 933 |
| 884 |
| 918 |
| Lợi nhuận trước thuế | 745 | 874 | 1.060 | 1.101 | 1.105 | 1.246 | 1.133 | 1.460 |
| Thuế TNDN | 157 | 172 | 211 | 231 | 232 | 240 | 242 | 308 |
| Lợi nhuận sau thuế | 588 | 702 | 849 | 871 | 873 | 1.007 | 891 | 1.152 |
| Tăng trưởng LNST | +9% | +19,3% | +20,9% | +2,6% | +0,3% | +15,3% | −11,4% | +29,3% |
| Biên LN ròng | 16,5% | 19,5% | 22,3% | 21,5% | 17,4% | 17,9% | 13,8% | 15,1% |