Thông tin cơ bản
Số 821 Trần Hưng Đạo, tổ 13, khóm Bình Thới 1, phường Bình Đức, tỉnh An Giang · diennuocag.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.532 | 1.723 | 1.846 | 1.924 | 2.054 | 2.332 | 2.630 | 2.752 |
| Giá vốn hàng bán | 1.216 | 1.387 | 1.499 | 1.576 | 1.679 | 1.907 | 2.115 | 2.228 |
| Lợi nhuận gộp | 316 | 336 | 347 | 348 | 375 | 425 | 516 | 524 |
| Chi phí bán hàng | 121 | 132 | 140 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần2.75299,9%
Doanh thu tài chính20,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 563 | 84 |
| 2024 | 563 | 84 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 142 |
| 147 |
| 152 |
| 176 |
| 184 |
| Chi phí quản lý | 49 | 51 | 65 | 69 | 69 | 107 | 132 | 128 |
| Lợi nhuận trước thuế | 138 | 148 | 160 | 139 | 143 | 158 | 197 | 204 |
| Thuế TNDN | 28 | 30 | 32 | 28 | 29 | 31 | 39 | 41 |
| Lợi nhuận sau thuế | 110 | 119 | 128 | 111 | 114 | 127 | 158 | 163 |
| Tăng trưởng LNST | +20,4% | +7,7% | +7,8% | −13,5% | +3% | +11,3% | +24,1% | +3,8% |
| Biên LN ròng | 7,2% | 6,9% | 6,9% | 5,8% | 5,6% | 5,4% | 6% | 5,9% |
| 2023 | 563 | 85 |
| 2022 | 563 | 84 |
| 2021 | 563 | 53 |
| 2020 | 536 | 51 |
| 2019 | 511 | 48 |
| 2018 | 487 | 73 |
| 2017 | 487 | 73 |
| 2016 | 487 | 73 |