So sánh ngành
12 mã · vốn hoá ngành 92,01 nghìn tỷ · DNA lớn thứ 8
P/E
7,25
Trung vị 7,45
Hạng 6/12 · Thấp hơn là rẻ hơn
P/B
1,48
Trung vị 0,81
Hạng 12/12 · Thấp hơn là rẻ hơn
ROE
20,4%
Trung vị 8,9%
Hạng 4/12 · Hiệu quả trên vốn chủ
Tăng trưởng LN
+15,0%
Trung vị +119,3%
Hạng 9/12 · 4 quý so với cùng kỳ
Biên LN ròng
6,4%
Trung vị 6,5%
Hạng 7/12 · Lợi nhuận / doanh thu
Tỷ suất cổ tức
5,2%
Trung vị 4,9%
Hạng 4/11 · Tiền mặt 4 quý / giá
| Mã | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| POW | 12,40 | −1,2% | 38,04 nghìn tỷ | 6,39 | 0,86 | 13,4% | 5,6% | +299,7% | +53,2% | 12,1% | 1,39 | 0,4% |
| PGV | 20,80 | +1,0% | 25,24 nghìn tỷ | 5,12 | 1,35 | 26,3% | 9,0% | +372,6% | +13,3% | 10,6% | 1,91 | 0,0% |
| DTK | 10,80 | +4,9% | 7,37 nghìn tỷ | 8,68 | 0,81 | 9,4% | 5,1% | +10,1% | −3,9% | 6,6% | 0,83 | 5,5% |
| NT2 | 22,90 | −0,7% | 6,59 nghìn tỷ | 4,52 | 1,22 | 26,9% | 13,1% | +123,8% | +43,0% | 14,1% | 1,05 | 3,1% |
| QTP | 11,20 | 0,0% | 5,04 nghìn tỷ | 4,07 | 0,84 | 20,7% | 16,4% | +124,9% | +13,2% | 10,2% | 0,26 | 8,9% |
| HND | 8,80 | +1,1% | 4,40 nghìn tỷ | 8,92 | 0,70 | 7,8% | 6,5% | +114,8% | +8,1% | 4,5% | 0,21 | 0,1% |
| PPC | 8,74 | −0,1% | 2,80 nghìn tỷ | 9,62 | 0,63 | 6,5% | 5,4% | +29,2% | +20,9% | 3,6% | 0,21 | 5,7% |
| DNA | 24,00 | 0,0% | 1,35 nghìn tỷ | 7,25 | 1,48 | 20,4% | 11,2% | +15,0% | +8,5% | 6,4% | 0,82 | 5,2% |
| KHP | 9,89 | 0,0% | 615 tỷ | 14,29 | 0,81 | 5,7% | 1,7% | −39,7% | +13,5% | 0,5% | 2,34 | 4,9% |
| BTP | 6,62 | 0,0% | 400 tỷ | 7,65 | 0,38 | 5,0% | 4,1% | +4,7% | +3,1% | 18,8% | 0,20 | 5,0% |
| NBP | 7,20 | 0,0% | 93 tỷ | 5,14 | 0,44 | 8,5% | 7,1% | +1.080,3% | −22,4% | 4,8% | 0,19 | 0,0% |
| HTE | 2,60 | +4,0% | 59 tỷ | 14,95 | 0,26 | 1,8% | 1,3% | +178,2% | −56,5% | 1,4% | 0,38 | — |
| Trung vị ngành | 0,0% | 3,60 nghìn tỷ | 7,45 | 0,81 | 8,9% | 6,0% | +119,3% | +10,8% | 6,5% | 0,60 | 4,9% |
Chỉ số tính trên báo cáo 4 quý gần nhất và giá hiện tại; trung vị P/E chỉ gồm các mã có lãi. Thước xếp hạng: phải là tốt hơn trong ngành.